BeDict Logo

cenobite

/ˈsiːnəbaɪt/
Hình ảnh minh họa cho cenobite: Tu sĩ, người tu hành.
noun

Tu sĩ, người tu hành.

Các sư thầy lớn tuổi giúp vị tu sĩ mới (một thành viên mới của dòng tu Hy Lạp) làm quen với lịch trình nghiêm ngặt hàng ngày gồm cầu nguyện và lao động chân tay tại tu viện.

Hình ảnh minh họa cho cenobite: Tu sĩ sống chung, người tu hành tập thể.
noun

Tu sĩ sống chung, người tu hành tập thể.

Vị tu sĩ sống chung dành cả ngày để cầu nguyện và làm việc cùng cộng đồng, góp phần vào việc duy trì tu viện cùng với các tu sĩ khác.

Hình ảnh minh họa cho cenobite: Tu sĩ khổ hạnh, ác quỷ tra tấn.
noun

Tu sĩ khổ hạnh, ác quỷ tra tấn.

Nhiều người thấy bộ phim Hellraiser đáng sợ vì đám cenobite, những ác quỷ tra tấn gây ra những nỗi đau không thể tưởng tượng được.