Hình nền cho cenobites
BeDict Logo

cenobites

/ˈsɛnəˌbaɪts/

Định nghĩa

noun

Tu sĩ, thầy tu (Hi Lạp).

Ví dụ :

Trong chuyến thăm tu viện hẻo lánh ở Hy Lạp, học giả đã học được rất nhiều điều về cuộc sống của các thầy tu (Hi Lạp) và những truyền thống cổ xưa của họ.
noun

Tu sĩ khổ hạnh, ác quỷ tra tấn.

Ví dụ :

Nhiều người thấy những tu sĩ khổ hạnh, ác quỷ tra tấn trong phim Hellraiser đáng sợ vì vẻ ngoài gớm ghiếc và sở thích gây đau đớn của chúng.