

cerebrospinal
Định nghĩa
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
spinal noun
/spaɪnəl/
Gây tê tủy sống.
Bác sĩ đã tiến hành gây tê tủy sống cho bệnh nhân trước khi phẫu thuật.