verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áy náy, bực dọc, xấu hổ. To bother or vex; to mortify. Ví dụ : "Maria was chagrined when she realized she had called her teacher "Mom" in front of the whole class. " Maria cảm thấy rất áy náy và xấu hổ khi nhận ra mình đã lỡ miệng gọi cô giáo là "mẹ" trước mặt cả lớp. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, khó chịu, xấu hổ. To be vexed or annoyed. Ví dụ : "She was chagrined to discover she had accidentally sent the email to her boss instead of her friend. " Cô ấy bực mình và xấu hổ khi phát hiện ra mình đã vô tình gửi email cho sếp thay vì bạn mình. emotion attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, khó chịu, hổ thẹn. Feeling chagrin (at something); vexed; fretful. Ví dụ : "She was chagrined to note that the paint had dried into a blotchy mess." Cô ấy bực bội khi thấy lớp sơn đã khô loang lổ, trông thật tệ. emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc