Hình nền cho chagrined
BeDict Logo

chagrined

/ʃəˈɡrɪnd/ /ʃæˈɡrɪnd/

Định nghĩa

verb

Áy náy, bực dọc, xấu hổ.

Ví dụ :

Maria cảm thấy rất áy náy và xấu hổ khi nhận ra mình đã lỡ miệng gọi cô giáo là "mẹ" trước mặt cả lớp.