Hình nền cho chagrin
BeDict Logo

chagrin

/ˈʃæɡ.ɹɪn/ /ʃəˈɡɹɪn/

Định nghĩa

noun

Bực dọc, thất vọng, tủi hổ.

Ví dụ :

Đến nỗi bực dọc và tủi hổ, Maria nhận ra cô đã quên nộp bài tập về nhà, và giờ thì quá muộn rồi.