Hình nền cho chainring
BeDict Logo

chainring

/ˈtʃeɪnɹɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để đạp nhanh hơn trên đường bằng, người đi xe đạp đã nâng cấp dĩa xe đạp của mình lên kích cỡ lớn hơn.