noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng đáy bằng Xochimilco. A shallop from Xochimilco. Ví dụ : "The tourists enjoyed a relaxing ride on the colorful chalupa through the canals of Xochimilco. " Du khách thích thú tận hưởng chuyến đi thư giãn trên chiếc xuồng đáy bằng Xochimilco đầy màu sắc, len lỏi qua những con kênh của Xochimilco. nautical vehicle culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh chalupa (món ăn Mexico). A specialty food of south-central Mexico, consisting of a bowl-shaped fried tortilla stuffed with chopped meat, lettuce, cheese, etc. Ví dụ : "After a long day at work, I treated myself to a delicious chalupa from the taco stand. " Sau một ngày dài làm việc, tôi đã tự thưởng cho mình một chiếc bánh chalupa ngon tuyệt từ quán bán taco. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc