BeDict Logo

chantry

/ˈtʃæntri/ /ˈtʃɑːntri/
noun

Ban cấp dưỡng để duy trì một linh mục hát lễ hàng ngày cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất.

Ví dụ:

Vị thương gia giàu có đó đã lập một khoản cấp dưỡng để đảm bảo có linh mục đọc kinh cầu nguyện hàng ngày cho linh hồn cha mẹ đã qua đời của ông.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "maintenance" - Bảo trì, bảo dưỡng.
/ˈmeɪnt(ə)nəns/

Bảo trì, bảo dưỡng.

Việc bảo trì và bảo dưỡng máy tính thường xuyên ở trường giúp đảm bảo chúng luôn hoạt động tốt.

Hình ảnh minh họa cho từ "prayers" - Lời cầu nguyện, kinh nguyện.
/pɹɛəz/ /pɹɛɹz/

Lời cầu nguyện, kinh nguyện.

Trước bữa tối, cả gia đình đọc lời cầu nguyện, cảm tạ Chúa vì thức ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "endowment" - Tài năng, phẩm chất, năng khiếu.
/ɛnˈdaʊmənt/

Tài năng, phẩm chất, năng khiếu.

Năng khiếu âm nhạc bẩm sinh đã giúp cô ấy học các nhạc cụ mới một cách nhanh chóng.

Hình ảnh minh họa cho từ "specified" - Được chỉ rõ, được quy định, tường tận.
specifiedadjective
/ˈspɛsɪfaɪd/

Được chỉ , được quy định, tường tận.

Quy định về trang phục được chỉ rõ cho buổi tiệc bao gồm váy dạ hội trang trọng và áo tuxedo đen.

Hình ảnh minh họa cho từ "chapel" - Nhà nguyện, tiểu giáo đường.
chapelnoun
/ˈtʃæ.pəl/

Nhà nguyện, tiểu giáo đường.

Nhà nguyện nhỏ tại trường học là nơi tổ chức buổi tập trung học sinh hàng năm.

Hình ảnh minh họa cho từ "parents" - Cha mẹ, song thân.
/ˈpɛəɹənts/ /ˈpæɹənts/

Cha mẹ, song thân.

Nhiều học sinh mời cha mẹ của họ đến các sự kiện ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "established" - Thiết lập, thành lập, củng cố.
/ɪˈstæb.lɪʃt/

Thiết lập, thành lập, củng cố.

Công ty đã ban hành một chính sách mới để củng cố an toàn cho nhân viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "purpose" - Mục đích, ý định, mục tiêu.
/ˈpɜːpəs/ /ˈpɝpəs/

Mục đích, ý định, mục tiêu.

Mục đích việc tôi học hành chăm chỉ là để đạt được điểm cao ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "deceased" - Người đã khuất, người chết, vong nhân.
/diˈsist/ /dɪˈsiːst/

Người đã khuất, người chết, vong nhân.

Người đã khuất được an táng trong nghĩa trang nhà thờ gần nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "cathedral" - Thuộc về nhà thờ chính tòa, Liên quan đến giám mục.
cathedraladjective
/kəˈθiː.dɹəl/

Thuộc về nhà thờ chính tòa, Liên quan đến giám mục.

Ban quản trị của trường thuộc nhà thờ chính tòa đã tổ chức một cuộc họp đặc biệt để thảo luận về các kế hoạch của tân giám mục.

Hình ảnh minh họa cho từ "merchant" - Thương gia, nhà buôn, lái buôn.
/ˈmɜːtʃənt/ /ˈmɝtʃənt/

Thương gia, nhà buôn, lái buôn.

Ông lái buôn địa phương bán nông sản tươi sống ở chợ nhà nông.

Hình ảnh minh họa cho từ "wealthy" - Người giàu, đại gia.
/ˈwɛl.θi/

Người giàu, đại gia.

Vị doanh nhân giàu có, một đại gia, đã quyên góp một khoản tiền lớn cho trường học.