Hình nền cho chiefdoms
BeDict Logo

chiefdoms

/ˈtʃiːfdəmz/

Định nghĩa

noun

Thủ lĩnh, vùng đất của thủ lĩnh, lãnh địa.

Ví dụ :

Các bằng chứng khảo cổ cho thấy rằng dọc theo thung lũng sông từng tồn tại nhiều lãnh địa nhỏ do các thủ lĩnh cai quản, mỗi lãnh địa kiểm soát một vùng lãnh thổ riêng biệt.
noun

Chế độ thủ lĩnh, lãnh địa.

Ví dụ :

Trước khi các quốc gia phát triển, nhiều khu vực được tổ chức thành chế độ thủ lĩnh, lãnh địa, nơi các thủ lĩnh quyền lực kiểm soát nhiều ngôi làng và vùng đất xung quanh.