noun🔗ShareÁo choàng chitôn, Áo tunic len (Hy Lạp cổ đại). A loose woolen tunic worn by men and women in Ancient Greece."The actor wore a simple white chiton for his role as a Greek philosopher in the play. "Trong vở kịch, diễn viên mặc một chiếc áo choàng chitôn trắng đơn giản, loại áo tunic len của Hy Lạp cổ đại, cho vai diễn nhà triết học Hy Lạp.culturehistorywearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBộ giáp nhiều tấm, con chitôn. Any of various rock-clinging marine molluscs of the class Polyplacophora, including the genus Chiton."While tide pooling at the beach, we spotted a chiton clinging tightly to a wet rock. "Trong lúc đi dạo ở các vũng nước triều trên bãi biển, chúng tôi đã thấy một con chitôn bám chặt vào một tảng đá ướt.animalbiologyoceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc