noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà triết học, triết gia. A lover of wisdom. Ví dụ : "My teacher is a philosopher; she always encourages us to think deeply about the world and how we can be better people. " Cô giáo của tôi là một nhà triết học; cô luôn khuyến khích chúng tôi suy nghĩ sâu sắc về thế giới và cách chúng ta có thể trở thành người tốt hơn. philosophy person mind being literature education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà triết học, triết gia. A student of philosophy. Ví dụ : "Maria is a philosopher; she spends hours reading about different ideas in her philosophy class. " Maria là một nhà triết học; cô ấy dành hàng giờ để đọc về các ý tưởng khác nhau trong lớp triết học của mình. philosophy person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà triết học, triết gia. A scholar or expert engaged in or contributing to philosophical inquiry. Ví dụ : "My uncle, a philosopher, often pondered the best way to raise his children. " Chú tôi, một nhà triết học, thường suy ngẫm về cách tốt nhất để nuôi dạy con cái. philosophy human person mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà triết học, triết gia. A person who applies the principles of philosophy to the conduct of their life, as by acting calmly and rationally in the face of inevitable change. Ví dụ : "My grandfather, a renowned philosopher, faced his retirement with calm acceptance, knowing change was inevitable. " Ông nội tôi, một nhà triết học nổi tiếng, đối diện với việc nghỉ hưu một cách bình tĩnh và chấp nhận, hiểu rằng thay đổi là điều không thể tránh khỏi. philosophy person character mind attitude being logic human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà triết học, triết gia. A student, scholar, or expert in any branch of knowledge, especially those branches studied prior to being considered part of pure science. Ví dụ : "My history teacher mentioned that Aristotle, a famous philosopher, developed many ideas about government long before political science became a separate subject. " Giáo viên dạy sử của tôi có nhắc đến việc Aristotle, một nhà triết học nổi tiếng, đã phát triển rất nhiều ý tưởng về chính phủ từ rất lâu trước khi khoa học chính trị trở thành một môn học riêng biệt. philosophy person human mind science theory logic education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà giả kim. An alchemist. Ví dụ : "The philosopher meticulously studied ancient texts, hoping to unlock the secrets of transmutation, like a modern-day alchemist. " Nhà giả kim đó cần mẫn nghiên cứu các văn bản cổ, hy vọng khám phá ra bí mật của sự biến đổi vật chất, giống như một nhà giả kim thuật thời hiện đại. philosophy science person chemistry theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc