Hình nền cho pooling
BeDict Logo

pooling

/ˈpuːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đọng lại, Tụ lại.

Ví dụ :

"The spilled juice was pooling on the kitchen counter. "
Nước ép đổ ra đang đọng lại thành vũng trên mặt bếp.