Hình nền cho chivalrous
BeDict Logo

chivalrous

/ˈʃɪv.əl.ɹʌs/

Định nghĩa

adjective

Ga lăng, hào hiệp, lịch thiệp.

Ví dụ :

Chàng trai trẻ nổi tiếng vì cách cư xử ga lăng, hào hiệp với các bạn học, luôn nhường ghế cho cụ già hoặc giúp đỡ bất cứ ai cần.