Hình nền cho chivalry
BeDict Logo

chivalry

/ˈʃɪvəlɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đội kỵ binh của nhà vua, tập hợp những chiến binh dũng cảm nhất trên lưng ngựa, bảo vệ gia đình hoàng gia.
noun

Ví dụ :

Dù thời thế đã thay đổi, nhiều người vẫn coi trọng tinh thần hiệp sĩ, ví dụ như việc một người đàn ông mở cửa cho phụ nữ hoặc nhường ghế trên xe buýt cho người lớn tuổi.
noun

Tinh thần thượng võ, Hiệp sĩ đạo.

Ví dụ :

Các hiệp sĩ thể hiện tinh thần thượng võ trong cuộc thi đấu thương, đối xử với nhau bằng sự tôn trọng mặc dù họ là đối thủ.