Hình nền cho chlorite
BeDict Logo

chlorite

/ˈklɔːɹʌɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà địa chất học đã tìm thấy một mẫu nhỏ clorit, một loại khoáng vật màu xanh lục đậm giống serpentine, trong bộ sưu tập đá của mình.
noun

Clorua

Any salt of chlorous acid.

Ví dụ :

Bạn sinh viên ngành hóa học biết rằng thuốc tẩy chứa hypochlorite, còn một số viên khử trùng nước sử dụng clorua (một loại muối của axit chlorous) để diệt khuẩn.