Hình nền cho aluminium
BeDict Logo

aluminium

/əˈluːmɪnəm/ /ˌɛl.(j)ɘˈmɘn.jɘm/ /ˌæl.(j)ʊˈmɪn.i.əm/ /ˌæl(j)uˈmɪn.j.əm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The kitchen foil is made of thin aluminium. "
Giấy bạc trong bếp được làm từ nhôm mỏng.