noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây đai yên. A simple saddle girth used in Mexico. Ví dụ : "The cowboy used a sturdy cinch to secure the saddle on his horse. " Anh chàng cao bồi dùng một dây đai yên chắc chắn để cố định yên ngựa trên lưng con ngựa của mình. wear tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện nhỏ, dễ ợt, dễ như ăn kẹo. Something that is very easy to do. Ví dụ : "Getting a good grade on that history test was a cinch. " Được điểm cao trong bài kiểm tra lịch sử đó là chuyện nhỏ. ability achievement attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chắc, sự nắm chắc. A firm hold. Ví dụ : "The rock climber had a good cinch on the rope, so he felt safe moving up. " Người leo núi có một chỗ nắm chắc vào dây thừng, nên anh ấy cảm thấy an toàn khi di chuyển lên. ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, bảo đảm. To bring to certain conclusion. Ví dụ : "Having a good study plan should cinch your success in the exam. " Có một kế hoạch học tập tốt sẽ bảo đảm thành công của bạn trong kỳ thi. outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Siết chặt, thít chặt. To tighten down. Ví dụ : "To secure the loose wire, she had to cinch the cable tie tighter. " Để cố định sợi dây lỏng lẻo, cô ấy phải siết chặt dây thít cáp hơn. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A variety of auction pitch in which a draw to improve the hand is added, and the five of trumps (called "right Pedro") and the five of the same colour (called "left Pedro", and ranking between the five and the four of trumps) are each worth five. Fifty-one points make a game. Ví dụ : "During the card game, they argued about the rules for calculating the score in cinch, especially concerning the value of the "right Pedro" and "left Pedro" trumps. " Trong lúc chơi bài, họ tranh cãi về luật tính điểm trong trò cinch, đặc biệt là giá trị của lá "right Pedro" và "left Pedro" (hai lá bài chủ đặc biệt). game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chặn. In the game of cinch, to protect (a trick) by playing a higher trump than the five. Ví dụ : "During the card game, Maria cinched the trick by playing her queen of spades, higher than the five of spades. " Trong ván bài, Maria đã ăn chặn ván đó bằng cách đánh con đầm bích, cao hơn con năm bích. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc