Hình nền cho circumscribing
BeDict Logo

circumscribing

/ˈsɜːrkəmskraɪbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khoanh, vạch quanh, bao quanh.

Ví dụ :

Cô giáo khoanh tròn bài toán trên bảng, vạch một vòng quanh khu vực cần đặc biệt chú ý.
verb

Giới hạn, hạn chế, khoanh vùng.

Ví dụ :

Những quy định nghiêm ngặt của thư viện đang giới hạn phạm vi nghiên cứu của tôi, khiến tôi khó tiếp cận được tất cả tài liệu cần thiết.