Hình nền cho clamored
BeDict Logo

clamored

/ˈklæmərd/

Định nghĩa

verb

La hét, đòi hỏi.

Ví dụ :

Ai đã ăn thử đồ ăn của chúng tôi rồi thì dường như ai cũng la hét đòi ăn thêm.