noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện viên, người huấn luyện. A person who coaches or gives instruction; a coach. Ví dụ : "The student found a coacher to help him improve his math skills. " Cậu học sinh đã tìm được một người huấn luyện để giúp cậu ấy cải thiện kỹ năng toán học. person job education sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh xe ngựa. A coachman. Ví dụ : "The coacher skillfully guided the horses through the busy city streets, delivering passengers safely to their destinations. " Người đánh xe ngựa khéo léo điều khiển đàn ngựa đi qua những con phố đông đúc của thành phố, đưa hành khách đến nơi an toàn. person job vehicle history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa kéo xe, ngựa xe. A coach horse. Ví dụ : "The stable hand carefully brushed the coacher before hitching it to the large, ornate carriage. " Người coi ngựa cẩn thận chải lông con ngựa kéo xe trước khi móc nó vào chiếc xe ngựa lớn, trang trí công phu. vehicle animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc