verb🔗ShareGiật, kéo mạnh. To pull with a jerk."She hitched her jeans up and then tightened her belt."Cô ấy giật mạnh quần jean lên rồi thắt chặt dây lưng.actionvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBuộc, cột, trói, móc vào. To attach, tie or fasten."He hitched the bedroll to his backpack and went camping."Anh ấy buộc chặt túi ngủ vào ba lô rồi đi cắm trại.actionvehicletechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKết hôn, cưới xin. To marry oneself to; especially to get hitched."After dating for five years, they decided they were ready for the next step and were finally hitching this summer. "Sau năm năm hẹn hò, họ quyết định đã sẵn sàng cho bước tiếp theo và cuối cùng cũng cưới nhau vào mùa hè này.familyculturetraditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuá giang, đi nhờ xe. Contraction of hitchhike, to thumb a ride."to hitch a ride"Đi nhờ xe.actionvehiclewaycommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc, vướng, gắn vào, nối vào, bám vào. To become entangled or caught; to be linked or yoked; to unite; to cling."The climber's rope hitched to a jagged rock, preventing him from falling. "Dây thừng của người leo núi bị vướng vào một tảng đá lởm chởm, giữ anh ta lại không bị ngã.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhựng lại, bị giật. To move interruptedly or with halts, jerks, or steps; said of something obstructed or impeded."The old wagon was hitching along the bumpy road, making the ride very uncomfortable. "Chiếc xe ngựa cũ khựng khựng trên con đường gồ ghề, khiến cho chuyến đi rất khó chịu.actionwayconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVấp, va chân. To strike the legs together in going, as horses; to interfere."The horse was limping slightly and hitching one leg against the other as it walked. "Con ngựa hơi khập khiễng và đi bị vấp chân, chân nọ va vào chân kia khi nó bước đi.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuá trình móc, Sự móc. The act by which something is hitched."The hitching of the horse to the carriage was done quickly and efficiently. "Việc móc con ngựa vào xe ngựa được thực hiện một cách nhanh chóng và hiệu quả.actionvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc