Hình nền cho coercive
BeDict Logo

coercive

/koʊˈɜːrsɪv/ /koʊˈɜːrsɪv/

Định nghĩa

adjective

Ép buộc, cưỡng bức.

Ví dụ :

Những chiến thuật ép buộc của giáo viên, như là đe dọa phạt ở lại trường, đã khiến học sinh không muốn quậy phá.
adjective

Ép buộc, cưỡng bức.

Ví dụ :

Mặc dù ban đầu giá trị trả về của hàm số tăng chậm, nhưng sau đó sự tăng trưởng của nó trở nên mạnh mẽ đến mức áp đảo, vượt quá mọi giới hạn khi các giá trị đầu vào ngày càng lớn hơn.