Hình nền cho infinity
BeDict Logo

infinity

/ɪnˈfɪnɪti/

Định nghĩa

noun

Vô cực, vô tận, vô hạn.

Endlessness, unlimitedness, absence of a beginning, end or limits to size.

Ví dụ :

Sự rộng lớn của vũ trụ là một ví dụ về vô tận; nó không có khởi đầu và cũng không có kết thúc.
noun

Vô cực, vô tận, sự vô hạn.

Ví dụ :

Nhà toán học giải thích rằng số lượng các chữ số thập phân có thể có trong một số thập phân vô tận như số pi tiến gần đến vô cực.
noun

Ví dụ :

Trong nhiếp ảnh, nếu một vật thể ở đủ xa – thực tế là ở vô cực – thì ống kính máy ảnh không cần phải điều chỉnh nhiều để giữ cho nó được rõ nét.