nounTải xuống🔗Chia sẻThức ăn, đồ ăn, thực phẩm. (chiefly in the plural) Anything that can be eaten; food.Ví dụ:"The picnic basket was filled with various comestibles, including sandwiches, fruit, and cookies. "Giỏ đi picnic chứa đầy đồ ăn, gồm bánh mì sandwich, trái cây và bánh quy.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjectiveTải xuống🔗Chia sẻĂn được, có thể ăn được. Suitable to be eaten; edible.Ví dụ:"The label confirmed that all ingredients in the snack bar were comestible and safe to eat. "Nhãn mác xác nhận rằng tất cả các thành phần trong thanh snack này đều ăn được và an toàn.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc