BeDict Logo

comestible

/kəˈmɛstɪbl̩/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "basket" - Giỏ, sọt.
basketnoun
/ˈbaːskət/ /ˈbɑːskɪt/ /ˈbæskɪt/

Giỏ, sọt.

Một cái giỏ đựng trái cây giả được dùng để trang trí bàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "confirmed" - Củng cố, xác nhận, làm vững chắc.
/kənˈfɜːmd/ /kənˈfɝmd/

Củng cố, xác nhận, làm vững chắc.

Lời động viên của giáo viên đã củng cố quyết tâm học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi của học sinh đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "including" - Bao gồm, kể cả.
/ɪnˈkluːdɪŋ/

Bao gồm, kể cả.

Tôi sẽ mua gói du lịch này nếu bạn bao gồm cả dịch vụ thuê xe hơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "ingredients" - Nguyên liệu, thành phần.
/ɪnˈɡriːdiənts/ /ɪnˈɡriːdɪənts/

Nguyên liệu, thành phần.

Công thức làm bánh liệt kê bột mì, đường và trứng là những nguyên liệu chính.

Hình ảnh minh họa cho từ "chiefly" - Thuộc về thủ lĩnh, có tính chất thủ lĩnh.
chieflyadjective
/ˈtʃiːf.li/

Thuộc về thủ lĩnh, tính chất thủ lĩnh.

Mối quan tâm hàng đầu của trường, mà chủ yếu là tình trạng số lượng học sinh giảm sút, đã được thảo luận tại cuộc họp.

Hình ảnh minh họa cho từ "anything" - Nhân vật quan trọng, người quan trọng, vật quan trọng.
/ˈɛ.nə.θɪŋ/ /ˈæ.ni.θɪŋ/ /ˈɛ.ni.θɪŋ/ /ˈɛn.i.θɪŋ/

Nhân vật quan trọng, người quan trọng, vật quan trọng.

Thành công của con gái tôi ở trường là một nhân vật quan trọng mà tôi tự hào.

Hình ảnh minh họa cho từ "various" - Đa dạng, khác nhau, phong phú.
variousadjective
/ˈvɛə.ɹi.əs/ /ˈvæɹ.i.əs/

Đa dạng, khác nhau, phong phú.

Có nhiều lý do khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "sandwiches" - Bánh mì kẹp.
/ˈsænwɪdʒɪz/ /ˈsæmwɪdʒɪz/ /ˈsændwɪtʃɪz/

Bánh kẹp.

Trưa nay, tôi làm bánh mì kẹp với giăm bông và phô mai.

Hình ảnh minh họa cho từ "comestibles" - Thực phẩm, đồ ăn, lương thực.
/ˌkɑmˈɛstəbəlz/ /kəˈmɛstəbəlz/

Thực phẩm, đồ ăn, lương thực.

Trước khi đi leo núi, chúng tôi đã chuẩn bị một túi đầy đồ ăn, bao gồm bánh mì sandwich, trái cây và thanh granola.

Hình ảnh minh họa cho từ "suitable" - Thích hợp, phù hợp, thích đáng.
suitableadjective
/ˈsuːtəbl/

Thích hợp, phù hợp, thích đáng.

Đôi giày mới này thích hợp để chơi thể thao.

Hình ảnh minh họa cho từ "sandwich" - Bánh mì kẹp.
/ˈsæmwɪd͡ʒ/ /ˈsæmˌwɪt͡ʃ/

Bánh kẹp.

Chị tôi đã làm một cái bánh mì kẹp giăm bông và phô mai rất ngon cho bữa trưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "cookies" - Bánh quy.
/ˈkʊkiz/

Bánh quy.

Mẹ tôi đã nướng bánh quy sô cô la chip cho bữa ăn nhẹ sau giờ học của chúng tôi.