BeDict Logo

conciliation

/kənˌsɪliˈeɪʃən/ /kənˌsɪliˈeɪʃn/
Hình ảnh minh họa cho conciliation: Hòa giải, giảng hòa, sự hòa giải.
 - Image 1
conciliation: Hòa giải, giảng hòa, sự hòa giải.
 - Thumbnail 1
conciliation: Hòa giải, giảng hòa, sự hòa giải.
 - Thumbnail 2
noun

Hòa giải, giảng hòa, sự hòa giải.

Sau nhiều tuần tranh cãi, cuối cùng hai anh em đã hòa giải được với nhau nhờ một lời xin lỗi chân thành và lời hứa chia sẻ đồ chơi công bằng.

Hình ảnh minh họa cho conciliation: Hòa giải, sự hòa giải.
 - Image 1
conciliation: Hòa giải, sự hòa giải.
 - Thumbnail 1
conciliation: Hòa giải, sự hòa giải.
 - Thumbnail 2
noun

Những người hàng xóm đã sử dụng biện pháp hòa giải để giải quyết tranh chấp về tiếng nhạc lớn.