Hình nền cho communications
BeDict Logo

communications

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Truyền thông, liên lạc.

Ví dụ :

Việc tiết lộ một bí mật.
noun

Truyền thông, giao tiếp, liên lạc.

Ví dụ :

Một số người cho rằng giao tiếp, trao đổi thông tin là điều kiện tiên quyết cần thiết cho sự nhận thức; những người khác lại cho rằng đó là kết quả của sự nhận thức.
noun

Ví dụ :

Những tin nhắn khẩn cấp từ trường thông báo cho phụ huynh về việc trường đóng cửa đột ngột do bão tuyết.
noun

Liên lạc, giao tiếp, truyền thông.

Ví dụ :

Lệnh triệu tập yêu cầu công ty cung cấp tài liệu ghi lại toàn bộ thông tin liên lạc và trao đổi của họ với nguyên đơn.
noun

Liên lạc, giao tiếp, trao đổi thông tin.

Ví dụ :

Những lần liên lạc ngắn gọn giữa giáo viên và phụ huynh đã giúp họ hiểu rõ hơn về nhu cầu của học sinh.
noun

Thông thương, Sự thông nhau.

Ví dụ :

Trong quá trình siêu âm tim, bác sĩ đã phát hiện ra một vài sự thông thương bất thường giữa các ngăn tim của bệnh nhân.
noun

Sự đồng cảm, cách nói đồng cảm.

Ví dụ :

Khi giải thích dự án, thầy giáo đã dùng cách nói đồng cảm "chúng ta", ngụ ý rằng thầy và học sinh sẽ cùng nhau thực hiện nó.