BeDict Logo

communications

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho communications: Truyền thông, giao tiếp, liên lạc.
 - Image 1
communications: Truyền thông, giao tiếp, liên lạc.
 - Thumbnail 1
communications: Truyền thông, giao tiếp, liên lạc.
 - Thumbnail 2
noun

Truyền thông, giao tiếp, liên lạc.

Một số người cho rằng giao tiếp, trao đổi thông tin là điều kiện tiên quyết cần thiết cho sự nhận thức; những người khác lại cho rằng đó là kết quả của sự nhận thức.

Hình ảnh minh họa cho communications: Sự đồng cảm, cách nói đồng cảm.
noun

Sự đồng cảm, cách nói đồng cảm.

Khi giải thích dự án, thầy giáo đã dùng cách nói đồng cảm "chúng ta", ngụ ý rằng thầy và học sinh sẽ cùng nhau thực hiện nó.