Hình nền cho configuring
BeDict Logo

configuring

/kənˈfɪɡjərɪŋ/ /kənˈfɪɡərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Simple Option (Home): Anh ấy đang thiết lập chiếc loa thông minh mới để nó chỉ phát nhạc cổ điển. Slightly More Detailed (Work): Bộ phận IT đang cài đặt tất cả phần mềm cần thiết vào những chiếc laptop mới trước khi phát cho mọi người.