verb🔗ShareCủng cố, xác nhận, làm vững chắc. To strengthen; to make firm or resolute."The coach's praise confirms my belief that I can improve my basketball skills. "Lời khen của huấn luyện viên củng cố thêm niềm tin của tôi rằng tôi có thể cải thiện kỹ năng chơi bóng rổ.actionattitudecharacterqualitymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXức dầu ban Thánh Linh. To administer the sacrament of confirmation on (someone)."The bishop confirms young members of the church every year. "Hằng năm, giám mục xức dầu ban Thánh Linh cho các thành viên trẻ tuổi của nhà thờ.religionritualtheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXác nhận, chứng thực, khẳng định. To assure the accuracy of previous statements."The doctor's report confirms my suspicion that I have a cold. "Báo cáo của bác sĩ xác nhận nghi ngờ của tôi rằng tôi bị cảm lạnh.communicationstatementactionbusinesslawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc