Hình nền cho confrontation
BeDict Logo

confrontation

/ˌkɒnfɹənˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Đối đầu, chạm trán.

Ví dụ :

Vụ đối đầu giữa hai học sinh trở nên căng thẳng hơn khi một người tố người kia gian lận trong bài kiểm tra.