Hình nền cho consented
BeDict Logo

consented

/kənˈsɛntɪd/

Định nghĩa

verb

Đồng ý, chấp thuận, cho phép.

Ví dụ :

Cậu học sinh đã đồng ý cho chụp ảnh để đăng lên kỷ yếu của trường.