verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, chấp thuận, cho phép. To express willingness, to give permission. Ví dụ : "The student consented to have his picture taken for the school yearbook. " Cậu học sinh đã đồng ý cho chụp ảnh để đăng lên kỷ yếu của trường. action law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, chấp thuận cho ký. To cause to sign a consent form. Ví dụ : "The nurse consented the patient before administering the medication by having them sign the form. " Y tá cho bệnh nhân ký vào đơn chấp thuận trước khi tiêm thuốc, tức là y tá đã làm thủ tục để bệnh nhân đồng ý và ký tên cho phép tiêm thuốc. law right action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, chấp thuận, ưng thuận. To grant; to allow; to assent to. Ví dụ : "The student consented to have her artwork displayed in the school hallway. " Cô học sinh đã đồng ý cho phép trưng bày tác phẩm nghệ thuật của mình ở hành lang trường. action law right society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, ưng thuận. To agree in opinion or sentiment; to be of the same mind; to accord; to concur. Ví dụ : "The child consented to eating his vegetables after his parents promised him dessert. " Đứa trẻ ưng thuận ăn rau sau khi bố mẹ hứa cho ăn tráng miệng. attitude action mind state society law government moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc