Hình nền cho constrains
BeDict Logo

constrains

/kənˈstreɪnz/ /kənˈstɹeɪnz/

Định nghĩa

verb

Ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc.

Ví dụ :

Cái ba lô nặng nề ép buộc tôi phải di chuyển chậm, khiến tôi khó mà đi nhanh được.