verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc. To force physically, by strong persuasion or pressuring; to compel; to oblige. Ví dụ : "The heavy backpack constrains my movement, making it hard to walk quickly. " Cái ba lô nặng nề ép buộc tôi phải di chuyển chậm, khiến tôi khó mà đi nhanh được. action organization business government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, kìm hãm, bó buộc. To keep within close bounds; to confine. Ví dụ : "The tight schedule at school constrains how much time students have for extracurricular activities. " Lịch trình học dày đặc ở trường bó buộc thời gian của học sinh dành cho các hoạt động ngoại khóa. action law business society economy government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn. To reduce a result in response to limited resources. Ví dụ : "The limited budget constrains how much the school can spend on new books. " Ngân sách hạn hẹp giới hạn số tiền trường có thể chi cho sách mới. economy business finance demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc