Hình nền cho consummating
BeDict Logo

consummating

/ˈkɑnsəˌmeɪtɪŋ/ /kənˈsʌməˌteɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hoàn thành, hoàn tất, thực hiện.

Ví dụ :

Sau nhiều tháng làm việc vất vả, nhóm cuối cùng cũng sắp hoàn tất dự án phần mềm.
verb

Hoàn tất, hoàn thành, làm cho trọn vẹn.

Ví dụ :

Sau nhiều năm học hành chăm chỉ và tận tâm, tốt nghiệp trường y như là một bước hoàn tất, biến ước mơ trở thành bác sĩ của cô ấy thành hiện thực.