verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, hoàn tất, làm xong. To bring (a task, project, goal etc.) to completion; to accomplish. Ví dụ : "The students worked diligently to consummate their project on the history of the Roman Empire. " Các sinh viên đã chăm chỉ làm việc để hoàn tất dự án về lịch sử Đế chế La Mã của mình. achievement work business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, làm cho hoàn hảo, đạt tới. To make perfect, achieve, give the finishing touch. Ví dụ : "The chef carefully seasoned the dish, consummating the meal with a final sprinkle of parsley. " Đầu bếp nêm nếm món ăn một cách cẩn thận, hoàn thiện bữa ăn bằng một chút rau mùi tây rắc lên trên. achievement quality action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn phòng, động phòng hoa chúc. To make (a marriage) complete by engaging in first sexual intercourse. Ví dụ : "After the reception, he escorted her to the honeymoon suite to consummate their marriage." Sau tiệc cưới, anh đưa cô dâu về phòng tân hôn để động phòng hoa chúc. sex family body human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn tất, hoàn thành, làm cho trọn vẹn. To become perfected, receive the finishing touch. Ví dụ : "The artist's painting of the sunset finally felt consummate; the last brushstroke added the perfect touch of warmth. " Bức tranh vẽ cảnh hoàng hôn của người họa sĩ cuối cùng đã cảm thấy hoàn tất; nét bút cuối cùng đã thêm vào một chút ấm áp hoàn hảo, làm cho nó trở nên trọn vẹn. achievement quality action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn hảo, tuyệt hảo, tột bậc. Complete in every detail, perfect, absolute. Ví dụ : "The chef's skills in preparing the meal were consummate, leaving everyone completely satisfied. " Kỹ năng của đầu bếp trong việc chuẩn bị món ăn thật sự tuyệt hảo, khiến mọi người hoàn toàn hài lòng. quality achievement character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn hảo, điêu luyện, tài giỏi. Highly skilled and experienced; fully qualified. Ví dụ : "a consummate sergeant" Một trung sĩ tài giỏi và dày dạn kinh nghiệm. ability quality achievement job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc