Hình nền cho copyediting
BeDict Logo

copyediting

/ˈkɑpiˌɛdɪtɪŋ/ /ˈkɑːpiˌɛdɪtɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi nộp bài luận, Maria nhờ bạn bè biên tập nội dung giúp để bắt lỗi sai.