Hình nền cho formatting
BeDict Logo

formatting

/ˈfɔɹmætiŋ/

Định nghĩa

verb

Định dạng, trình bày, bố cục.

Ví dụ :

Tôi đang định dạng bài luận, thêm tiêu đề và khoảng cách dòng để bài dễ đọc hơn.