verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo, lang thang. To roam, walk, wander. Ví dụ : "The children were spacing around the park after school, enjoying the sunshine. " Bọn trẻ tản bộ quanh công viên sau giờ học, tận hưởng ánh nắng mặt trời. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giãn cách, chia khoảng. To set some distance apart. Ví dụ : "When planting the seeds, the gardener was careful to space them evenly to give each plant room to grow. " Khi trồng hạt, người làm vườn cẩn thận chia khoảng đều giữa các hạt để mỗi cây có đủ không gian phát triển. space gap position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giãn cách, chừa khoảng trống. To insert or utilise spaces in a written text. Ví dụ : "Please remember to proofread your work for any errors. Here's a simple and clear example sentence: "The teacher asked us to practice spacing our words evenly when writing by hand." " Giáo viên yêu cầu chúng tôi luyện tập cách giãn chữ đều nhau khi viết tay. writing language grammar communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn vào vũ trụ, tống ra ngoài không gian. To eject into outer space, usually without a space suit. Ví dụ : "The astronaut was tasked with spacing the malfunctioning satellite. " Phi hành gia được giao nhiệm vụ bắn bỏ chiếc vệ tinh bị trục trặc vào vũ trụ. space action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Du hành vũ trụ, bay vào vũ trụ. To travel into and through outer space. Ví dụ : "While the dream of everyday individuals spacing to distant planets remains science fiction, advancements in technology are constantly pushing the boundaries of space travel. " Tuy rằng giấc mơ về những người bình thường du hành vũ trụ đến các hành tinh xa xôi vẫn còn là khoa học viễn tưởng, nhưng những tiến bộ trong công nghệ đang không ngừng thúc đẩy các giới hạn của du hành vũ trụ. space astronomy science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, sự giãn cách. The action of the verb space. Ví dụ : "The spacing between the desks in the classroom allowed for more individual work. " Việc sắp xếp bàn ghế trong lớp với khoảng cách rộng hơn giúp học sinh có nhiều không gian làm việc riêng hơn. space action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, sự giãn cách. A way in which objects or people are separated by spaces. Ví dụ : "The spacing between desks in the classroom was very tight, making it hard for students to move around comfortably. " Khoảng cách giữa các bàn học trong lớp quá hẹp, khiến học sinh khó di chuyển thoải mái. space gap position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, sự giãn cách. The space between two objects or people. Ví dụ : "Put some more spacing between those two words to make them more readable." Hãy thêm khoảng cách giữa hai từ đó ra để chúng dễ đọc hơn. space gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự du hành vũ trụ, Hoạt động trong không gian. The activity of working or living in outer space; the occupation of a spacer. Ví dụ : "Astronauts' training for spacing includes learning how to live and work in a zero-gravity environment. " Việc huấn luyện của các phi hành gia cho hoạt động trong không gian bao gồm việc học cách sống và làm việc trong môi trường không trọng lực. space job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách khoảng, tạo khoảng trống. That inserts space between two objects. Ví dụ : "The spacing tool in the word processor helped align the text neatly. " Công cụ chỉnh khoảng cách trong trình soạn thảo văn bản giúp căn chỉnh văn bản gọn gàng. space technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc