Hình nền cho spacing
BeDict Logo

spacing

/ˈspeɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tản bộ, đi dạo, lang thang.

Ví dụ :

Bọn trẻ tản bộ quanh công viên sau giờ học, tận hưởng ánh nắng mặt trời.
verb

Du hành vũ trụ, bay vào vũ trụ.

Ví dụ :

Tuy rằng giấc mơ về những người bình thường du hành vũ trụ đến các hành tinh xa xôi vẫn còn là khoa học viễn tưởng, nhưng những tiến bộ trong công nghệ đang không ngừng thúc đẩy các giới hạn của du hành vũ trụ.
noun

Sự du hành vũ trụ, Hoạt động trong không gian.

Ví dụ :

Việc huấn luyện của các phi hành gia cho hoạt động trong không gian bao gồm việc học cách sống và làm việc trong môi trường không trọng lực.