noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sửa lỗi, người hiệu đính. One who corrects. Ví dụ : "The teacher was a careful corrector, marking every mistake on the student's essay. " Cô giáo là một người sửa lỗi rất cẩn thận, đánh dấu mọi lỗi sai trong bài luận của học sinh. grammar writing job education person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sửa bản in, người đọc và sửa bản in. A proofreader. Ví dụ : "The manuscript was sent to a professional corrector to identify and fix any typos before publication. " Bản thảo đã được gửi cho một người sửa bản in chuyên nghiệp để tìm và sửa lỗi chính tả trước khi xuất bản. writing language job communication linguistics work word person literature education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sửa, người hiệu đính. A director or governor. Ví dụ : "The prison needed a firm corrector to address the rising violence and implement new reforms. " Nhà tù cần một người quản lý cứng rắn để giải quyết tình trạng bạo lực gia tăng và thực hiện những cải cách mới. government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc