Hình nền cho corrector
BeDict Logo

corrector

/kəˈrɛktər/ /kəˈrɛktɔr/

Định nghĩa

noun

Người sửa lỗi, người hiệu đính.

Ví dụ :

"The teacher was a careful corrector, marking every mistake on the student's essay. "
Cô giáo là một người sửa lỗi rất cẩn thận, đánh dấu mọi lỗi sai trong bài luận của học sinh.
noun

Người sửa bản in, người đọc và sửa bản in.

A proofreader.

Ví dụ :

Bản thảo đã được gửi cho một người sửa bản in chuyên nghiệp để tìm và sửa lỗi chính tả trước khi xuất bản.