noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tranh, lều. A cottage or hut. Ví dụ : "After a long day of hiking, we were grateful to find small cotes where we could rest for the night. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, chúng tôi rất biết ơn khi tìm thấy những nhà tranh nhỏ, nơi chúng tôi có thể nghỉ ngơi qua đêm. architecture property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng, rọ, lồng. A small structure built to contain domesticated animals such as sheep, pigs or pigeons. Ví dụ : "The farmer built several small cotes near the barn to protect his lambs from the cold winter nights. " Người nông dân xây mấy cái chuồng nhỏ gần chuồng ngựa để bảo vệ lũ cừu non khỏi những đêm đông lạnh giá. animal agriculture building structure property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc