Hình nền cho countrywomen
BeDict Logo

countrywomen

/ˈkʌntriˌwɪmɪn/ /ˈkʌntriˌwʊmɪn/

Định nghĩa

noun

Đồng bào, nữ đồng bào.

Ví dụ :

Tổng thống đã phát biểu trước toàn dân, cảm ơn những nữ đồng bào đã cần cù làm việc và tận tâm cống hiến để xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn.
noun

Phụ nữ thôn quê, gái quê.

Ví dụ :

Sau mười năm sống ở thành phố, cô ấy cảm thấy mình là người thành phố, không còn là một trong những người thôn quê/gái quê mà cô từng quen biết nữa.