noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bào, nữ đồng bào. A female compatriot Ví dụ : "The president addressed the nation, thanking his countrywomen for their hard work and dedication to building a better future. " Tổng thống đã phát biểu trước toàn dân, cảm ơn những nữ đồng bào đã cần cù làm việc và tận tâm cống hiến để xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn. person nation group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ nữ thôn quê, gái quê. A woman who lives in the country or has retained country ways Ví dụ : "After living in the city for ten years, she felt like one of the city dwellers, no longer one of the countrywomen she used to know. " Sau mười năm sống ở thành phố, cô ấy cảm thấy mình là người thành phố, không còn là một trong những người thôn quê/gái quê mà cô từng quen biết nữa. person human culture society tradition place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc