noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao bồi nữ, nữ cao bồi. A woman who tends free-range cattle, especially in the American West. Ví dụ : "Every summer, the cowgirls rounded up the cattle on the vast Texas ranch. " Mỗi mùa hè, những nữ cao bồi lùa đàn gia súc trên trang trại rộng lớn ở Texas. person job culture history animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô gái cao bồi, nữ cao bồi. A woman who identifies with cowboy culture, including clothing such as the cowboy hat. Ví dụ : "The cowgirls wore their hats and boots to the rodeo. " Những cô gái cao bồi đội mũ và đi ủng đến trường đua bò. culture person wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A playing card of queen rank. Ví dụ : "In the poker game, Maria held two cowgirls and hoped to draw a third for a strong hand. " Trong ván poker, Maria cầm hai lá hậu (hoặc đầm, tùy theo cách gọi phổ biến) (ý chỉ hai lá bài hình nữ hoàng) và hy vọng rút được lá thứ ba để có một bộ bài mạnh. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ cao bồi. A sex position where the woman is on top; cowgirl position. sex position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc