Hình nền cho crenellating
BeDict Logo

crenellating

/ˈkrɛnəˌleɪtɪŋ/ /ˈkrɛnəˌleɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xây lũy, xây thành có lỗ châu mai.

Ví dụ :

Những người thợ xây đang xây lũy có lỗ châu mai cho tường thành lâu đài, thêm những đoạn tường cao thấp xen kẽ để phòng thủ.