verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây lũy, xây thành có lỗ châu mai. To furnish with crenelles. Ví dụ : "The builders were crenellating the castle wall, adding the battlements with alternating high and low sections for defense. " Những người thợ xây đang xây lũy có lỗ châu mai cho tường thành lâu đài, thêm những đoạn tường cao thấp xen kẽ để phòng thủ. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, tạo hình răng cưa. To indent; to notch. Ví dụ : "The carpenter was crenellating the edges of the wooden shelf to add decorative detail. " Người thợ mộc đang khía các cạnh của chiếc kệ gỗ, tạo hình răng cưa để thêm chi tiết trang trí. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc