Hình nền cho notch
BeDict Logo

notch

/nɒtʃ/ /nɑtʃ/

Định nghĩa

noun

Khía, rãnh, vết khắc hình chữ V.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã tạo một khía chính xác hình chữ V trên tấm ván gỗ để các mảnh ghép khớp với nhau.
noun

Phần khuyết, tai thỏ (thường dùng cho iPhone).

Ví dụ :

Mẫu điện thoại mới có một phần khuyết mỏng ở phía trên màn hình, giúp tăng diện tích hiển thị mà vẫn chứa được camera trước.