noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, rãnh, vết khắc hình chữ V. A V-shaped cut. Ví dụ : "The carpenter made a precise notch in the wooden board to fit the pieces together. " Người thợ mộc đã tạo một khía chính xác hình chữ V trên tấm ván gỗ để các mảnh ghép khớp với nhau. mark part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khấc, vết khắc. An indentation. Ví dụ : "The saw had a small notch near the blade. " Cái cưa có một khấc nhỏ gần lưỡi cưa. mark part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèo, hẻm núi. A mountain pass; a defile. Ví dụ : "The hikers carefully navigated the narrow notch between the two towering peaks. " Những người đi bộ cẩn thận vượt qua con đèo hẹp giữa hai đỉnh núi cao chót vót. geography geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc. A discontinuous change in a taxation schedule. Ví dụ : "The tax code has a notch, where income between $40,000 and $50,000 is taxed at a higher rate than the income above or below that range. " Luật thuế có một bậc, ở đó thu nhập từ 40.000 đến 50.000 đô la bị đánh thuế ở mức cao hơn so với thu nhập trên hoặc dưới khoảng đó. government economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc, mức. A level or degree. Ví dụ : "Can you speak a notch louder, please?" Bạn có thể nói lớn hơn một chút được không ạ? degree achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần khuyết, tai thỏ (thường dùng cho iPhone). A portion of a mobile phone that overlaps the edge of the screen, used to house camera, sensors etc. while maximizing screen space. Ví dụ : "The new phone model has a thin notch at the top of the screen, allowing for a larger display area while still fitting the front-facing camera. " Mẫu điện thoại mới có một phần khuyết mỏng ở phía trên màn hình, giúp tăng diện tích hiển thị mà vẫn chứa được camera trước. technology electronics device computing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, khắc, tạo rãnh. To cut a notch in (something). Ví dụ : "The carpenter notched the wood to create a secure hold for the bracket. " Người thợ mộc khía gỗ để tạo rãnh, giúp giá đỡ gắn chắc chắn hơn. action mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, ghi dấu. To record (a score or similar) by making notches on something. Ví dụ : "The teacher notched each student's points on the board, recording their progress in the math quiz. " Giáo viên khắc điểm của từng học sinh lên bảng, ghi dấu sự tiến bộ của các em trong bài kiểm tra toán. mark achievement number action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, khắc, tạo rãnh. To join by means of notches. Ví dụ : "He carefully notched the two pieces of wood together to build a birdhouse. " Anh ấy cẩn thận khía hai miếng gỗ khớp vào nhau để làm một cái nhà cho chim. technical work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To achieve (something); to add to one's score or record of successes. Ví dụ : "The team notched a pair of shutout wins on Sunday." Vào chủ nhật, đội đã giành được hai trận thắng mà không cho đối phương ghi bàn nào. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài tên, lắp tên. To fit (an arrow) to a bow by means of the notch cut at the end of the arrow; to nock. Ví dụ : "Before shooting the arrow, the archer carefully notched it into the bowstring. " Trước khi bắn mũi tên, cung thủ cẩn thận gài tên vào dây cung. sport weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc