Hình nền cho battlements
BeDict Logo

battlements

/ˈbætəlmənts/ /ˈbætlmənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lính canh đứng gác trên tường lũy có lỗ châu mai của lâu đài, quan sát đường chân trời xem có dấu hiệu nào của quân địch đang đến gần không.