noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẽ hở, khe nứt. A narrow crack or fissure, as in a rock or wall. Ví dụ : "The lost coin disappeared into a narrow crevice in the sidewalk. " Chiếc đồng xu bị mất đã biến mất vào một khe nứt nhỏ hẹp trên vỉa hè. geology architecture environment nature structure gap place part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, làm nứt. To crack; to flaw. Ví dụ : "The old brick wall creviced easily under the relentless pressure of the expanding roots. " Bức tường gạch cũ dễ dàng bị nứt ra dưới áp lực không ngừng của rễ cây đang phình to. gap geology structure nature building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc