Hình nền cho crier
BeDict Logo

crier

/ˈkraɪə/ /ˈkraɪɚ/

Định nghĩa

noun

Người hay khóc, kẻ khóc mướn.

Ví dụ :

"Little Timmy was such a crier; he started sobbing every time he lost a game. "
Thằng bé Timmy đúng là đồ mít ướt; cứ mỗi lần thua trò chơi là nó lại bắt đầu khóc rấm rứt.
noun

Người rao tin, người thông báo.

Ví dụ :

Người rao tin của thị trấn rung chuông và thông báo về ngày chợ sắp tới.