noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chia bài, nhân viên chia bài (ở sòng bạc). The person who collects bets and pays out winnings at a gambling table, such as in a casino. Ví dụ : "The croupiers expertly handled the chips and cards at the blackjack tables, ensuring fair play for all the casino guests. " Các nhân viên chia bài chuyên nghiệp thoăn thoắt chia bài và thu/trả tiền chip tại các bàn blackjack, đảm bảo công bằng cho tất cả khách của sòng bạc. entertainment game job person business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phụ tá chủ tọa, người ngồi cuối bàn tiệc. One who, at a public dinner party, sits at the lower end of the table as assistant chairman. Ví dụ : "At the school's fundraising dinner, the headmaster appointed two teachers as croupiers to help manage the seating and answer questions at the less formal end of the long table. " Tại buổi tiệc gây quỹ của trường, thầy hiệu trưởng chỉ định hai giáo viên làm người phụ tá chủ tọa, ngồi ở cuối bàn tiệc để giúp sắp xếp chỗ ngồi và trả lời các câu hỏi ở khu vực ít trang trọng của bàn dài. job organization person entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc