Hình nền cho croupiers
BeDict Logo

croupiers

/ˈkruːpiˌeɪz/ /ˈkruːpiərz/

Định nghĩa

noun

Người chia bài, nhân viên chia bài (ở sòng bạc).

Ví dụ :

Các nhân viên chia bài chuyên nghiệp thoăn thoắt chia bài và thu/trả tiền chip tại các bàn blackjack, đảm bảo công bằng cho tất cả khách của sòng bạc.
noun

Người phụ tá chủ tọa, người ngồi cuối bàn tiệc.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc gây quỹ của trường, thầy hiệu trưởng chỉ định hai giáo viên làm người phụ tá chủ tọa, ngồi ở cuối bàn tiệc để giúp sắp xếp chỗ ngồi và trả lời các câu hỏi ở khu vực ít trang trọng của bàn dài.