Hình nền cho blackjack
BeDict Logo

blackjack

/ˈblækdʒæk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My uncle loves to play blackjack at the casino. "
Chú tôi rất thích chơi xì dách ở sòng bạc.
noun

Ví dụ :

Tàu của thuyền trưởng cướp biển treo một lá cờ đen nổi tiếng, "Cờ Đầu Lâu" (blackjack), với hình đầu lâu và xương chéo.
noun

Ví dụ :

Người bảo vệ mang theo một cái dùi cui bọc da, sẵn sàng hạ gục bất cứ kẻ gây rối nào.
noun

Sồi blackjack.

A blackjack oak.

Ví dụ :

"My grandfather's favorite card game is blackjack. "
Trò chơi bài yêu thích của ông tôi là xì dách.