noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thắng cuộc, chiến thắng. The act of obtaining something, as in a contest or by competition. Ví dụ : "She used her lottery winnings to pay off her student loans. " Cô ấy đã dùng tiền trúng số để trả hết nợ vay sinh viên. outcome achievement game business sport bet finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thắng cuộc, tiền trúng thưởng. (chiefly in the plural) The money, etc., gained by success in competition or contest, especially in gambling. Ví dụ : "After a lucky night at the casino, he used his winnings to pay off his car loan. " Sau một đêm may mắn tại sòng bạc, anh ấy đã dùng tiền thắng được để trả hết nợ mua xe. outcome entertainment game business finance achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi nhuận, tiền thắng cuộc. A new opening. Ví dụ : "After the old bookstore closed, its winnings came when a new, modern coffee shop opened in the same location, drawing in more customers than before. " Sau khi hiệu sách cũ đóng cửa, vận may đã đến khi một quán cà phê mới, hiện đại khai trương ở cùng địa điểm, thu hút nhiều khách hàng hơn trước. outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần than khai thác, Sản lượng than. The portion of a coalfield out for working. Ví dụ : "The miners prepared the new winnings for extraction, carefully surveying the exposed coal seam. " Các thợ mỏ chuẩn bị khu vực sản lượng than mới khai thác để tiến hành bóc tách, cẩn thận khảo sát vỉa than lộ thiên. industry area geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thắng, tiền trúng, lợi nhuận thắng cược. The spoils of a win; something, usually money, that has been won, usually by gambling. Ví dụ : "After a lucky spin at the casino, Sarah used her winnings to buy a new bicycle. " Sau một vòng quay may mắn tại sòng bạc, Sarah đã dùng số tiền thắng cược để mua một chiếc xe đạp mới. outcome entertainment game business finance bet achievement sport value amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc