Hình nền cho winnings
BeDict Logo

winnings

/ˈwɪnɪŋz/

Định nghĩa

noun

Tiền thắng cuộc, chiến thắng.

Ví dụ :

Cô ấy đã dùng tiền trúng số để trả hết nợ vay sinh viên.
noun

Tiền thắng cuộc, tiền trúng thưởng.

Ví dụ :

Sau một đêm may mắn tại sòng bạc, anh ấy đã dùng tiền thắng được để trả hết nợ mua xe.
noun

Lợi nhuận, tiền thắng cuộc.

Ví dụ :

Sau khi hiệu sách cũ đóng cửa, vận may đã đến khi một quán cà phê mới, hiện đại khai trương ở cùng địa điểm, thu hút nhiều khách hàng hơn trước.
noun

Tiền thắng, tiền trúng, lợi nhuận thắng cược.

Ví dụ :

"After a lucky spin at the casino, Sarah used her winnings to buy a new bicycle. "
Sau một vòng quay may mắn tại sòng bạc, Sarah đã dùng số tiền thắng cược để mua một chiếc xe đạp mới.