Hình nền cho cubed
BeDict Logo

cubed

/kjuːbd/ /kjuːbɪd/

Định nghĩa

verb

Lũy thừa ba, lập phương.

Ví dụ :

"Three cubed can be written as 33, and equals twenty-seven."
Ba lũy thừa ba có thể viết là 3³, và bằng hai mươi bảy.