noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dễ thương, người xinh xắn. A cute person or animal. Ví dụ : ""Look at that puppy; what a cutie!" " Nhìn con chó con kia kìa; đáng yêu quá đi! appearance animal person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quýt Clementine. A clementine: a small, waxy-peeled orange hybrid cultivar that is easy to peel by hand. Ví dụ : "My daughter loves to pack a "Cutie" in her lunchbox because it's easy to peel and tastes sweet. " Con gái tôi thích mang theo một quả "quýt Clementine" trong hộp cơm trưa vì nó dễ bóc vỏ và có vị ngọt. fruit food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quýt, trái quýt. (by extension) Any small mandarin orange variety such as a tangerine or a satsuma. Ví dụ : "My lunchbox had an apple, a sandwich, and a juicy cutie for a snack. " Trong hộp cơm trưa của tôi có một quả táo, một cái bánh mì sandwich và một trái quýt mọng nước để ăn nhẹ. fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc